Chủ điểm tháng:

Tháng 4: Tiếp bước lên Đoàn

Thư viện ảnh

Ảnh liên kết

Thông tin truy cập

Đang xem: 17
Tất cả: 18980170
Ba công khai
Ba công khai

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017- 2018

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Điều kiện tuyển sinh

 

 

 

 

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Theo BGD quy định

Theo BGD quy định

Theo BGD quy định

Theo BGD quy định

Theo BGD quy định

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Phối hợp tốt giữa nhà trường và PHHS

Học sinh học tập nghiêm túc, tích cực

Phối hợp tốt giữa nhà trường và PHHS

Học sinh học tập nghiêm túc, tích cực

Phối hợp tốt giữa nhà trường và PHHS

Học sinh học tập nghiêm túc, tích cực

Phối hợp tốt giữa nhà trường và PHHS

Học sinh học tập nghiêm túc, tích cực

Phối hợp tốt giữa nhà trường và PHHS

Học sinh học tập nghiêm túc, tích cực

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

Đủ phòng học 2 buổi/ngày

Có đủ Thiết bị dạy học

Đủ phòng học 1 buổi/ngày

Có đủ Thiết bị dạy học

Đủ phòng học1 buổi/ngày

Có đủ Thiết bị dạy học

Đủ phòng học 1 buổi/ngày

Có đủ Thiết bị dạy học

Đủ phòng học 2 buổi/ngày

Có đủ Thiết bị dạy học

 

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Hội khuyến học hỗ trợ tập cho học sinh

Hội khuyến học hỗ trợ tập cho học sinh

Hội khuyến học hỗ trợ tập cho học sinh

Hội khuyến học hỗ trợ tập cho học sinh

Hội khuyến học hỗ trợ tập cho học sinh

 

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

Nhiệt tình, có năng lực trong quản lý , PP quản lý đổi mới có hiệu quả

Nhiệt tình, có năng lực trong quản lý , PP quản lý đổi mới có hiệu quả

Nhiệt tình, có năng lực trong quản lý , PP quản lý đổi mới có hiệu quả

Nhiệt tình, có năng lực trong quản lý , PP quản lý đổi mới có hiệu quả

Nhiệt tình, có năng lực trong quản lý , PP quản lý đổi mới có hiệu quả

 

 

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Có sức khoẻ . Đạo đức tốt, học tập từng bước tiến bộ.

Có sức khoẻ . Đạo đức tốt, học tập từng bước tiến bộ.

Có sức khoẻ . Đạo đức tốt, học tập từng bước tiến bộ.

Có sức khoẻ . Đạo đức tốt, học tập từng bước tiến bộ.

Có sức khoẻ . Đạo đức tốt, học tập từng bước tiến bộ.

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Từng bước học tập có tiến bộ

Từng bước học tập có tiến bộ

Từng bước học tập có tiến bộ

Từng bước học tập có tiến bộ

Từng bước học tập có tiến bộ

 

                                             Phường 9, ngày 11.tháng 9 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

                                                  Nguyễn Thùy Cẩm Nhung

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017- 2018

Đơn vị: học sinh

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

722

124

154

152

158

134

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

722

100%

124

100%

154

100%

152

100%

158

100%

134

100%

III

Số học sinh chia theo phẩm chất

722

124

154

152

158

134

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

650

90%

115

92,7%

107

69,5%

137

90,1%

157

99,4%

134

100%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

72

10%

9

7,3%

47

30,5%

15

9,9%

1

0,6%

0

0

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo năng lực

722

124

154

152

158

134

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

650

90%

115

92,7%

107

69,5%

137

90,1%

157

99,4%

134

100%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

72

10%

9

7,3%

47

30,5%

15

9,9%

1

0,6%

0

0

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

V

Số học sinh chia theo kết quả môn học

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

722

124

154

152

158

134

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

535

74,1%

104

83,9%

 

97

63%

130

85,5%

93

58,9

111

82,8

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

187

25,9%

20

16,1%

57

37%

22

14,5%

65

41,1%

23

17,2%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

2

Toán

722

124

154

152

158

134

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

542

75,1%

 

115

92,7%

130

84,4%

106

69,7%

102

64,6%

89

66,4%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

180

24,9%

9

7,3%

24

15,6%

46

30,3%

56

35,4%

45

33,6%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

3

Khoa  học

292

 

 

 

158

134

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

201

68,8%

 

 

 

102

64,6%

99

73,9%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

91

31,2%

 

 

 

56

35,4%

35

26,1%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

292

 

 

 

158

134

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

222

76%

 

 

 

105

66,5%

117

87,3%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

70

24%

 

 

 

 

53

33,5%

17

12,7%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

0

0

5

Tiếng nước ngoài

598

 

154

152

158

134

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

407

68,1%

 

113

73,4%

98

64,5%

101

63,9%

95

70,9%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

191

31,1%

 

41

26,6%

54

35,5%

57

36,1%

39

29,1%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

6

Tiếng dân tộc

0

0

0

0

0

0

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

7

Tin học

391

 

 

131

144

116

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

357

 

 

 

112

85,5%

137

95,1%

108

93,1%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

34

 

 

19

14,5 %

7

4,9%

8

6,9%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

8

Đạo đức

722

124

154

152

158

134

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

105

84,7%

121

78,6%

132

86,8%

148

93,7%

134

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

19

15,3%

33

21,4%

20

13,2%

10

6,3%

0

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

9

Tự nhiên và Xã hội

430

124

154

152

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

328

76,3%

 

103

83,1%

116

75,3%

109

71,7%

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

102

23,7%

21

16,9%

38

24,7%

43

28,3%

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

10

Âm nhạc

722

 

124

154

152

158

134

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

508

70,4%

92

74,2%

99

64,3%

102

67,1%

111

70,3%

104

77,6%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

214

29,6%

32

25,8%

55

35,7%

50

32,9%

47

29,7%

30

22,4%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

11

Mĩ thuật

722

124

154

152

158

134

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

561

77,7%

98

79%

102

66,2%

115

75,7%

135

85,4%

111

82,8%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

161

22,3%

26

21%

52

33,8%

37

24,3%

23

14,6%

23

17,2%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

12

Thủ công (Kỹ thuật)

722

124

154

152

158

134

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

578

80,1%

100

80,7%

 

118

76,6%

104

68,4%

130

82,3%

126

94%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

144

19,9%

24

19,3%

36

23,4%

48

31,6%

28

17,7%

8

6%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

13

Thể dục

722

124

154

152

158

134

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

568

78,7%

100

80,7%

117

76%

112

73,7%

134

84,8%

105

78,4%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

154

21,3%

24

9,3%

37

24%

40

26,3%

24

15,2%

29

21,6%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp thẳng  (tỷ lệ so với tổng số)

722

100%

124

100%

154

100%

152

100%

158

100%

134

100%

3

Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

4

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

5

Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

134

100%

 

                                                   Phường 9, ngày 11 .tháng 9 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

                                                  Nguyễn Thùy Cẩm Nhung

 

                                                                                                    THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017- 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

25/24

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

25

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8987.8

12.2

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3941.72

5.33

VI

Tổng diện tích các phòng

2020.3

2.3

1

Diện tích phòng học (m2)

1244

1.5

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

50

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

276.1

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

24

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

5

1

2

Khối lớp 2

4

1

3

Khối lớp 3

5

1

4

Khối lớp 4

5

1

5

Khối lớp 5

5

1

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

18

2 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

23

1 thiết bị/lớp

1

Ti vi

5

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Thiết bị khác( Máy photo, máy scan)

2

 

6

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

1 /246

XI

Nhà ăn

 1 /204

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

151.2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                  

                                                   Phường 9, ngày 11 .tháng 9 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

                                                  Nguyễn Thùy Cẩm Nhung

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017- 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

43

43

 

 

 

31

5

5

2

 

I

Giáo viên

36

36

 

 

 

27

5

4

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

10

10

 

 

 

7

1

2

 

 

1

Mĩ thuật

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

2

Thể dục

2

2

 

 

 

1

 

1

 

 

3

Âm nhạc

2

2

 

 

 

1

 

1

 

 

4

Tiếng nước ngoài

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

5

Tin học

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

5

5

 

 

 

2

 

1

2

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

2

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                Phường 9, ngày 13 .tháng 9 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

                                                  Nguyễn Thùy Cẩm Nhung

 

 

Quay lại In bài viết

Các tin liên quan

Tin mới đăng

Thông báo

Văn bản mới

 TIEU SU PHAM HUNG [08/03/2017] 

Video clip

Thăm dò ý kiến

Website liên kết