Chủ điểm tháng:

Tháng 4: Tiếp bước lên Đoàn

Thư viện ảnh

Ảnh liên kết

Thông tin truy cập

Đang xem: 11
Tất cả: 18980200
Ba công khai
Ba công khai 2018

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long

Trường Tiểu học Phạm Hùng

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

 

 

 

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Theo BGD quy định

Theo BGD quy định

Theo BGD quy định

Theo BGD quy định

Theo BGD quy định

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Phối hợp tốt giữa nhà trường và PHHS

Học sinh học tập nghiêm túc, tích cực

Phối hợp tốt giữa nhà trường và PHHS

Học sinh học tập nghiêm túc, tích cực

Phối hợp tốt giữa nhà trường và PHHS

Học sinh học tập nghiêm túc, tích cực

Phối hợp tốt giữa nhà trường và PHHS

Học sinh học tập nghiêm túc, tích cực

Phối hợp tốt giữa nhà trường và PHHS

Học sinh học tập nghiêm túc, tích cực

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Hội khuyến học hỗ trợ tập cho học sinh

Hội khuyến học hỗ trợ tập cho học sinh

Hội khuyến học hỗ trợ tập cho học sinh

Hội khuyến học hỗ trợ tập cho học sinh

Hội khuyến học hỗ trợ tập cho học sinh

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Có sức khoẻ, năng lực, phẩm chất tốt, học tập từng bước tiến bộ.

Có sức khoẻ, năng lực, phẩm chất tốt, học tập từng bước tiến bộ.

Có sức khoẻ, năng lực, phẩm chất tốt, học tập từng bước tiến bộ.

Có sức khoẻ, năng lực, phẩm chất tốt, học tập từng bước tiến bộ.

Có sức khoẻ, năng lực, phẩm chất tốt, học tập từng bước tiến bộ.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Từng bước học tập có tiến bộ

Từng bước học tập có tiến bộ

Từng bước học tập có tiến bộ

Từng bước học tập có tiến bộ

Từng bước học tập có tiến bộ

                                                        Phường 9, ngày 10 tháng 09 năm 2018

                                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                         Nguyễn Thùy Cẩm Nhung
Biểu mẫu 06

((Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long

Trường Tiểu học Phạm Hùng

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017 – 2018

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

726

166

115

148

145

152

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

726

166

115

148

145

152

III

Số học sinh chia theo năng lực

726

166

115

148

145

152

 

1. Tự phục vụ, tự quản

726

166

115

148

145

152

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

689

94.9%

166

100%

92

80%

135

91.2%

144

99.3%

152

100%

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

37

5.1%

0

23

20%

13

8.8%

1

0.7%

0

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

2. Hợp tác

726

166

115

148

145

152

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

689

94.9%

166

100%

92

80%

135

91.2%

144

99.3%

152

100%

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

37

5.1%

0

23

20%

13

8.8%

1

0.7%

0

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

3. Tự học và giải quyết vấn đề

726

166

115

148

145

152

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

689

94.9%

166

100%

92

80%

135

91.2%

144

99.3%

152

100%

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

37

5.1%

0

23

20%

13

8.8%

1

0.7%

0

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

726

166

115

148

145

152

 

1. Chăm học, chăm làm

726

166

115

148

145

152

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

689

94.9%

166

100%

92

80%

135

91.2%

144

99.3%

152

100%

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

37

5.1%

0

23

20%

13

8.8%

1

0.7%

0

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

2. Tự tin, trách nhiệm

726

166

115

148

145

152

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

689

94.9%

166

100%

92

80%

135

91.2%

144

99.3%

152

100%

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

37

5.1%

0

23

20%

13

8.8%

1

0.7%

0

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

3. Trung thực, kỷ luật

726

166

115

148

145

152

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

689

94.9%

166

100%

92

80%

135

91.2%

144

99.3%

152

100%

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

37

5.1%

0

23

20%

13

8.8%

1

0.7%

0

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

4. Đoàn kết, yêu trương

726

166

115

148

145

152

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

689

94.9%

166

100%

92

80%

135

91.2%

144

99.3%

152

100%

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

37

5.1%

0

23

20%

13

8.8%

1

0.7%

0

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

V

Số học sinh chia theo kết quả học tập

726

166

115

148

145

152

1

Tiếng Việt

726

166

115

148

145

152

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

627

86.4%

154

92.8%

79

68.7%

127

85.8%

122

84.1%

145

95.4%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

98

13.5%

11

6.6%

36

31.3%

21

14.2%

23

15.9%

7

4.6%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0.1%

1

0.6%

0

0

0

0

2

Toán

726

166

115

148

145

152

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

575

79.2%

150

90.4%

89

77.4%

105

71%

99

68.3%

132

86.8%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

151

20.8%

16

9.6%

26

22.6%

43

29%

46

31.7%

20

13.2%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

3

Khoa  học

 

 

 

 

145

152

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

130

89.7%

141

92.8%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

15

10.3%

11

7.2%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

 

 

 

 

145

152

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

130

89.7%

135

88.8%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

15

10.3%

17

11.2%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

0

0

5

Tiếng Anh

560

 

115

148

145

152

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

356

63.6%

 

78

67.8%

91

61.5%

92

63.5%

 

95

62.5%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

204

36.4%

 

37

32.2%

57

38.5%

53

36.5%

57

37.5%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

0

0

0

0

7

Tin học

399

 

 

134

126

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

357

89.5%

 

 

115

85.8%

111

88.1%

131

94.2%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

42

10.5%

 

 

19

14.2%

15

11.9%

8

5.8%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

0

0

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

726

166

115

148

145

152

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

674

92.8%

146

88%

98

85.2%

141

95.3%

138

95.2%

151

99.3%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

52

7.2%

20

12%

17

14.8%

7

4.7%

7

4.8%

1

0.7%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

9

Tự nhiên và Xã hội

429

166

115

148

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

378

88.1%

149

89.8%

99

86.1%

130

87.8%

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

51

11.9%

17

10.2%

16

13.9%

18

12.2%

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

 

10

Âm nhạc

726

166

115

148

145

152

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

567

78.1%

140

84.3%

79

68.7%

127

85.8%

111

76.5%

110

72.4%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

159

21.9%

26

15.7%

36

31.3%

21

14.2%

34

23.5%

42

27.6%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

11

Mĩ thuật

726

166

115

148

145

152

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

618

85.1%

145

87.4%

92

80%

132

89.2%

124

85.5%

125

82.2%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

108

14.9%

21

12.6%

23

20%

16

10.8%

21

14.5%

27

17.8%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

12

Thủ công (Kỹ thuật)

726

166

115

148

145

152

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

631

86.9%

146

88%

94

81.7%

124

83.8%

134

92.4%

133

87.5%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

95

13.1%

20

12%

21

18.3%

24

16.2%

11

7.6%

19

12.5%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

13

Thể dục

726

166

115

148

145

152

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

640

88.2%

147

88.5%

81

70.4%

123

83.1%

139

95.9%

150

98.7%

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

86

11.8%

19

11.5%

34

29.6%

25

16.9%

6

4.1%

2

1.3%

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

725

99.9%

165

99.4%

115

100%

148

100%

145

100%

152

100%

a

Trong đó:

Học sinh được khen thưởng cấp trường

(tỷ lệ so với tổng số)

424

58.5%

 

122

73.5%

65

56.5%

83

56.1%

73

51%

81

53.3%

b

Học sinh được cấp trên khen thưởng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0.1%

1

0.6%

0

0

0

0

   Phường 9, ngày 10  tháng 09 năm 2018

                                                                          Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

                                                                            Nguyễn Thùy Cẩm Nhung


Biểu mẫu 07

((Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long

Trường Tiểu học Phạm Hùng

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018- 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

25/23

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

25

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường lẻ

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8910,5

12.2

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5816

8

VI

Tổng diện tích các phòng

2020.3

2.8

1

Diện tích phòng học (m2)

1250

1.7

2

Diện tích thư viện (m2)

50

0.068

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

100

0.137

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

50

0.068

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

50

0.068

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

25

0.034

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

25

0.034

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

28

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

28

1bộ/ lớp

1.1

Khối lớp 1

6

1

1.2

Khối lớp 2

6

1

1.3

Khối lớp 3

6

1

1.4

Khối lớp 4

5

1

1.5

Khối lớp 5

5

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

18

2 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

4

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

 

5

Thiết bị khác…

 

 

6

…..

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

246

XI

Nhà ăn

204

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

75.6

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

                                                  Phường 9, ngày 11 tháng  9 năm 2018

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                              Nguyễn Thùy Cẩm Nhung


Biểu mẫu 08

((Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long

Trường Tiểu học Phạm Hùng

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018- 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

40

 

 

32

3

5

 

9

11

20

19

16

 

 

I

Giáo viên

25

 

 

20

3

2

 

4

7

14

13

12

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

10

 

 

8

 

2

 

3

3

4

6

4

 

 

1

Tiếng dân tộc

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

3

 

 

3

 

 

 

 

 

3

3

 

 

 

3

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

4

Âm nhạc

2

 

 

1

 

1

 

1

 

1

1

1

 

 

5

Mỹ thuật

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

6

Thể dục

2

 

 

1

 

1

 

2

 

 

 

2

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

2

 

1

 

2

1

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 9, ngày 11 tháng 9 năm 2018

 Thủ trưởng đơn vị

 (Ký tên và đóng dấu)

Quay lại In bài viết

Các tin liên quan
 Ba công khai [03/10/2017] 

Tin mới đăng

Thông báo

Văn bản mới

 TIEU SU PHAM HUNG [08/03/2017] 

Video clip

Thăm dò ý kiến

Website liên kết